phá hoại
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Làm cho hỏng, làm cho không còn nguyên vẹn hoặc không thể hoạt động được: Hành động cố ý làm hư hại, phá vỡ một vật thể, công trình hoặc hệ thống.
- Làm cho thất bại, cản trở hoặc làm suy yếu một kế hoạch, tổ chức hay hoạt động nào đó: Hành động có chủ đích nhằm ngăn chặn sự thành công hoặc làm gián đoạn một quá trình.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Kẻ gian đã lẻn vào và phá hoại máy móc trong nhà máy. (Hành động làm hỏng tài sản vật chất.)
- Âm mưu phá hoại cuộc họp quan trọng đã bị phát hiện và ngăn chặn. (Hành động cố ý làm cho một sự kiện thất bại.)
- Hành vi phát tán tin giả nhằm phá hoại uy tín của công ty là không thể chấp nhận. (Hành động làm suy yếu danh tiếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "phá hoại ngầm": hành động phá hoại một cách bí mật, lén lút, không công khai.
- Đối thủ đang tìm cách phá hoại ngầm dự án của chúng ta.
- "tội phá hoại": một tội danh trong pháp luật liên quan đến hành vi cố ý hủy hoại tài sản.
- Hắn ta bị bắt với tội danh phá hoại tài sản công cộng.
Biến thể và từ liên quan
- Kẻ phá hoại (danh từ): người thực hiện hành vi phá hoại.
- Cảnh sát đang truy tìm kẻ phá hoại.
- Sự phá hoại (danh từ): hành động hoặc kết quả của việc phá hoại.
- Sự phá hoại này gây thiệt hại nặng nề về kinh tế.
- Phá hoại cơ bản (cụm từ chuyên ngành): hành động nhằm làm suy yếu nền tảng, cơ sở của một hệ thống, tổ chức.
- Chiến dịch tuyên truyền nhằm phá hoại cơ bản niềm tin của nhân dân.
Từ đồng nghĩa
- Phá hủy: làm cho đổ nát, tan vỡ hoàn toàn (thường nhấn mạnh kết quả vật chất cuối cùng).
- Cố ý làm hư hại: nhấn mạnh tính chủ đích làm hỏng.
- Phá rối: làm cho rối loạn, mất trật tự (thường ở mức độ nhẹ hơn).
- Chống phá: hành động chống đối và phá hoại.
Từ trái nghĩa
- Bảo vệ: giữ gìn, ngăn không cho bị hư hại.
- Xây dựng: tạo ra, góp phần làm cho phát triển, vững mạnh.
- Duy trì: giữ cho tiếp tục hoạt động hoặc tồn tại.
Các cụm từ liên quan
- Phá hoại nội bộ: hành động phá hoại do chính thành viên trong một tổ chức thực hiện.
- Công ty suy yếu một phần do có phần tử phá hoại nội bộ.
- Phá hoại mùa màng: hành động làm hại đến cây trồng, hoa màu.
- Châu chấu là một trong những loài côn trùng phá hoại mùa màng nghiêm trọng.
- Làm cho hỏng, cho thất bại : Phá hoại hội nghị.